- Những trạng từ chỉ thời gian có thể đứng ở đầu câu hoặc chuyển xuống cuối câu. Ví dụ: 뭘 해, 주말! - Mày/em/Bạn làm gì? Cuối tuần ấy! Đây là những kiến thức cơ bản bạn cần nắm rõ khi học trình độ tiếng Hàn sơ cấp. Ngoài câu hỏi "Bạn làm gì vào cuối tuần?" bằng tiếng Hàn, bạn có thể thay đổi trạng từ chỉ thời gian. Thành phố Hồ Chí Minh (tên cũ là Sài Gòn) cách Thủ đô Hà Nội 1.730 km (đường bộ) vổ phía Bắc; từ trung tâm thành phố cách biển Đông 50 km theo đường chim bay, có 15 km bờ biển, diện tích tự nhiên là 2.095 km2, dân số hơn 6 triệu người. Tính từ khi địa danh Sài Gòn Thông tin là khách quan và quyết định cuối cùng là do bạn đưa ra ngày 29 tháng 9 : Xác nhận 42.173 ca nhiễm mới trên toàn quốc, giảm 35.000 ca so với cùng ngày tuần trước. chính phủ và Ngân hàng Trung ương Nhật Bản đã can thiệp lần đầu tiên để ngăn chặn sự giảm Tuần trước, Bắc Kinh đã trừng phạt các nghị sĩ châu Âu nhằm đáp trả việc EU trừng phạt 4 quan chức Trung Quốc liên quan đến vấn đề Tân Cương. Động thái này khiến việc thông qua thỏa thuận của Nghị viện châu Âu trở nên bất khả thi. Tuy vậy, dưới đây là những lĩnh vực chính trong ngành thời trang. Mục lục ẩn 1 Textile design and production 2 Fashion design and manufacturing 3 Fashion retailing, marketing, and merchandising 4 Fashion shows 5 Media and marketing 5.1 Share this: 5.2 Like this: Textile design and production Hầu hết thời trang được làm từ vải. BuXzlYn. Sau một tuần làm việc vất vã thì khoảng thời gian để mọi người thư giãn, giải trí là cuối tuần. Cuối tuần bạn hay làm gì? Vậy bạn đã biết cách hỏi dự định cuối tuần làm gì bằng tiếng Trung chưa? Hôm nay Phuong Nam Education sẽ giới thiệu cho các bạn bài học tiếng Trung này nhé! Cuối tuần bạn hay làm gì? Từ vựng 生词 1. 周末 /zhōumò/ Cuối tuần 2. 打算 /dǎsuàn/ Dự định, kế hoạch 3. 电影 /diànyǐng/ Phim 4. 电影票 /diànyǐng piào/ Vé xem phim 5. 饭馆 /fànguǎn/ Nhà hàng 6. 咖啡 /kāfēi/ Cà phê 7. 露营 /lùyíng/ Cắm trại Cấm trại là một hoạt động lý tưởng vào cuối tuần 8. 确定 /quèdìng/ Chính xác, chắc chắn 9. 保龄球 /bǎolíngqiú/ Môn bowling 10. 情况 /qíngkuàng/ Tình hình Hội thoại 会话 会话1 A 你周末要做什么? Nǐ zhōumò yào zuò shénme? Bạn định làm gì vào cuối tuần? B 今天晚上,我打算去保龄球。明天我希望可以去看电影,你呢? Jīntiān wǎnshàng, wǒ dǎsuàn qù bǎolíngqiú. Míngtiān wǒ xīwàng kěyǐ qù kàn diànyǐng, nǐ ne? Tối nay tôi định đi chơi bowling. Ngày mai hi vọng có thể đi xem phim. Còn bạn? A 我想去露营,你知道的,只是利用周末出去走走。但是,我还不确定,去不去得成。 Wǒ xiǎng qù lùyíng, nǐ zhīdào de, zhǐshì lìyòng zhōumò chūqù zǒu zǒu. Dànshì, wǒ hái bù quèdìng, qù bù qù dé chéng. Tôi muốn đi cắm trại, bạn biết đấy, chỉ là tận dụng cuối tuần để đi chơi. Nhưng mà cũng không chắc lắm, không biết có đi được hay không. B 为什么会去不成? Wèishéme huì qù bùchéng? Tại sao không thể đi. A 这个嘛,我现在工作很忙,看情况吧。 Zhège ma, wǒ xiànzài gōngzuò hěn máng, kàn qíngkuàng ba. Chuyện là hiện tại công việc rất bận rộn, phải xem tình hình như thế nào. Vừa giải trí vừa chơi thể thao cuối tuần 会话2 A 周末你有什么打算? Zhōumò nǐ yǒu shé me dǎsuàn? Bạn dự định cuối tuần làm gì? B 我早就想好了,请你吃饭、看电影、喝咖啡。 Wǒ zǎo jiù xiǎng hǎole, qǐng nǐ chīfàn, kàn diànyǐng, hē kāfēi. Tôi đã sớm nghĩ xong rồi, mời bạn đi ăn cơm, xem phim và uống cà phê. A 请我? Qǐng wǒ? Mời tôi ư? B 是啊,我已经找好饭馆儿了,电影票也买好了。 Shì a, wǒ yǐjīng zhǎo hǎo fànguǎn'er le, diànyǐng piào yě mǎihǎole. Đúng vậy, tôi đã tìm được nhà hàng rồi, vé xem phim cũng đã mua rồi. A 我还没想好要不要跟你去呢。 Wǒ hái méi xiǎng hǎo yào bùyào gēn nǐ qù ne. Tôi vẫn đang suy nghĩ có nên đi cùng bạn hay không. Hoạt động phổ biến nhất của giới trẻ vào cuối tuần Trên đây, Phuong Nam Education đã giới thiệu từ vựng cũng như các mẫu câu hỏi trong hội thoại về cách hỏi dự định cuối tuần làm gì bằng tiếng Trung. Hy vọng thông qua bài học tiếng Trung trên sẽ giúp cho các bạn trong quá trình giao tiếp tiếng Trung dễ dàng hơn. Tags Cách hỏi dự định cuối tuần làm gì bằng tiếng Trung, bài học tiếng Trung, học tiếng Trung, đàm thoại tiếng Trung, giao tiếp tiếng Trung, thực hành tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung. Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc - Học tiếng trung với các đoạn hội thoại tiếng trung cực chất Ngày cuối tuần là thời gian dảnh dỗi, bạn có nhiều kế hoạch trong ngày này đi chơi, dạo phố, mau sắm,... Nhưng để diễn đạt những dự định này bằng tiếng trung liệu bạn đã làm được chưa. Thực hiện nó ngay bây giờ cùng trung tâm tiếng hoa của Việt Trung để thêm cho mình những câu giao tiếp hữu ích cho mình ngay và luôn. Học giao tiếp tiếng trung cấp tốc tại trung tâm của chúng tôi bạn sẽ được trải nghiệm nhiều cách học mới mẻ, được tạo môi trường để bạn giao tiếp đa dạng các chủ đề tiếng trung và mau chóng giao tiếp tiếp với người bản địa. HỌC TIẾNG TRUNG TỪ ĐẦU QUA HỘI THOẠI CHỦ ĐỀ CUỐI TUẦN A 今天是周末,有夜市,咱们在这里玩玩,好吗? A Jīntiān shì zhōumò, yǒu yèshì, zánmen zài zhèlǐ wán wán, hǎo ma? Hôm nay là cuối tuần có chợ đêm, chúng ta chơi ở đấy nhé, được không ? B 好, 庆云,周末你常做什么? B Hǎo, qìng yún, zhōumò nǐ cháng zuò shénme? Được, Khánh Vân, cuối tuần bạn thường làm gì ? A 有时候看电影,看杂志,有时候睡觉 A Yǒu shíhòu kàn diànyǐng, kàn zázhì, yǒu shíhòu shuìjiào Lúc thì xem phim, đọc tạp chí, lúc thì đi ngủ B 那今晚要陪我去买东西,还行吧 B Nà jīn wǎn yào péi wǒ qù mǎi dōngxī, hái xíng ba Vậy tối nay cùng mình đi mua đồ được không nhỉ A 行,朋友之情嘛,呵呵。你看看这件毛衣很好看 A Xíng, péngyǒu zhī qíng ma, hēhē. Nǐ kàn kàn zhè jiàn máoyī hěn hǎokàn Được, tình bạn mà, xem chiếc áo len này rất đẹp B 颜色也行但这是男装毛衣,你买送给你的男朋友吗? A Xíng, péngyǒu zhī qíng ma, hēhē. Nǐ kàn kàn zhè jiàn máoyī hěn hǎokàn Màu sắc cũng được nhưng là áo len nam mà, bạn mua tặng bạn trai à? A 对啊,他一定很惊讶。你也来挑一件吧,给你的爸爸 A Duì a, tā yīdìng hěn jīngyà. Nǐ yě lái tiāo yī jiàn ba, gěi nǐ de bàba Đúng rồi, anh ấy nhất định rất ngạc cũng chọn một chiếc đi, mua tặng bố bạn. B 好的 B Hǎo de Được . Học tiếng trung cấp tốc đồng nghĩa bạn đang biết cách tiết kiệm thời gian đi đến mục tiêu chinh phục tiếng trung của bạn một cách nhanh hơn. Chủ đề tiếng trung cuối tuần chắc chắn sẽ hữu ích trong các tình huống giao tiếp thường ngày cho HỌC TIẾNG TRUNG CÙNG CHUYÊN GIA Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi! ******* Hotline 09. 4400. 4400 - Địa chỉ Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học giao tiếp tiếng trung cấp tốc - Hãy truy cập các kênh Tư vấn online về học tiếng Trung tại trung tâm tiếng trung Việt Trung 2. Website học tiếng trung online Trang chủ › NGỮ PHÁP và TỪ › Từ vựng tiếng Trung khi đi picnic dã ngoại Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa, một chuyến đi dã ngoại vùng ngoại ô khá lý tưởng đó nhỉ. Đi picnic cần những gì nhỉ, chúng mình cùng tự học tiếng Trung cơ bản với bài học từ vựng tiếng Trung khi đi picnic nhé! 1. 旅行用品 /Lǚxíng yòngpǐn/ đồ dùng trong du lịch 2. 旅游服 /Lǚyóu fú/ quần áo du lịch 3. 旅行鞋 /Lǚxíng xié/ giày du lịch 4. 登山鞋 /Dēngshān xié/ giày leo núi 5. 旅行箱 /Lǚxíng xiāng/ va li du lịch 6. 帆布行李袋 /Fānbù xínglǐ dài/ túi du lịch bằng vải 7. 折叠旅行袋 /Zhédié lǚxíng dài/ túi du lịch gấp 8. 手提旅行袋 /Shǒutí lǚxíng dài/ túi du lịch xách tay 9. 旅行皮包 /Lǚxíng píbāo/ túi da du lịch 10. 折叠式背包 /Zhédié shì bèibāo/ ba lô gấp 11. 旅行袋 /Lǚxíng / túi du lịch 12. 登山装备 /Dēngshān zhuāngbèi/ trang bị leo núi 13. 睡袋 /Shuì/ túi ngủ 14. 睡垫 /Shuì diàn/ đệm ngủ 15. 旅行毯 /Lǚxíng tǎn/ thảm du lịch 16. 折叠床 /Zhédié chuáng/ giường gấp 17. 折叠椅 /Zhédié yǐ/ ghế gấp 18. 旅行壶 /Lǚxíng hú/ bình nước du lịch 19. 野餐用箱 /Yěcān yòng xiāng/ hộp đựng cơm picnic 20. 急救箱 /Jíjiù xiāng/ thùng cấp cứu 21. 宿营帐篷 /Sùyíng zhàngpéng/ lều trại Mẫu câu tiếng Trung chủ đề dã ngoại 你想出去野餐吗?好呀,我非常愿意!Bạn có muốn đi dã ngoại không? OK, tôi rất muốn! 我们计划到公园举行一次野炊。Chúng tôi dự định đi dã ngoại trong công viên 天气真好- -咱们去野餐游玩吧Hôm nay là một ngày đẹp trời chúng ta hãy đi dã ngoại 如果这个周末你们去野餐,把我也算上。Nếu bạn có một chuyến dã ngoại vào cuối tuần này, hãy cho tôi tham gia. 我们好久没有去野餐了。Lâu lắm rồi chúng ta chưa đi dã ngoại 我们到河边野餐去吧。Hãy đi dã ngoại bên bờ sông 在这样好的天气里出去野餐是个好主意。Đó là một ý tưởng tốt để có một chuyến dã ngoại trong thời tiết đẹp như vậy. 我们原想去野餐,来因为下雨而取消了Chúng tôi định đi dã ngoại, nhưng nó đã bị hủy vì trời mưa Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung về đồ dùng khi đi du lịch phổ biến mà bạn cần phải biết để trang bị cho bản thân trong mỗi chuyến du lịch. Hãy luôn là người du lịch để không bị chặt chém khi mua đồ ở khu pinic, du lịch nhé với những từ vựng tiếng Trung này nhé! Xem thêm Từ vựng tiếng Trung chủ đề xem lịch Những từ vựng dễ nhầm lẫn trong tiếng Trung Các ký hiệu toán học trong tiếng Trung Đời người là một chuyến du lịch, nhưng chuyến đi ấy chỉ bán vé đi mà không bán vé về. Con người sống ở đời muốn cuộc sống suôn sẻ thuận lợi thì phải có mục tiêu và kế hoạch. Quy hoạch sẵn cuộc sống tương lai sẽ giúp cuộc sống của bạn ổn định và có kế hoạch hơn. Sống có mục tiêu, sống có kế hoạch để gặt hái được nhiều thành công và thành tựu hơn. Bài viết ngày hôm nay, chúng tôi xin chia sẻ tới các bạn trình bày về dự định trong tương lai bằng tiếng Trung Quốc. Bằng tiếng Trung Quốc, bạn hãy trình bày dự định trong tương lai Khi lần đầu tiên tôi nghe thấy cụm từ quy hoạch cuộc đời. Tôi thực sự cảm thấy rất lạ lẫm. Dường như tôi chưa từng để ý tới điều này trong những ngày tháng đã qua. Mặc dù tôi đã từng viết rất nhiều bài viết liên quan đến cuộc đời hoặc lý tưởng. Nhưng đến bây giờ tôi mới hiểu. Đời người thực ra chính là một quá trình quy hoạch. Đối với mỗi người, tình hình quá khứ và hiện tại đã không còn quá quan trọng. Quan trọng đó là phải tiến hành quy hoạch tương lai của mình. Đối với mỗi người mà nói, nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến tương lai của chúng ta đó chính là mục tiêu. Bởi phải có mục tiêu thì sức mạnh bên trong mới có thể tìm thấy phương hướng. Phải có mục tiêu thì mới có thể thành công. Dưới đây là kế hoạch tương lai của bản thân tôi Thứ nhất, về công việc tôi mong muốn mình có mức lương hàng năm là 10 vạn. Tôi hy vọng mình có thể thăng tiến lên vị trí giám đốc. Tôi hy vọng sẽ gặt hái được nhiều kinh nghiệm hơn trong công việc. Đồng thời được cấp dưới kính trọng. Và cấp trên khẳng định. >> Trình bày kể về Ước mơ tương lai của em Lớp 9 Bằng tiếng Trung Quốc, bạn hãy trình bày dự định trong tương lai Thứ hai, về xã giao Tôi mong muốn mình có thể trở thành Đảng viên. Tôi hy vọng tôi sẽ có rất nhiều bạn bè. Tôi mong muốn được thường xuyên tham gia vào các hoạt động của công ty và xã hội. Đồng thời trở thành một người tổ chức hoạt động giỏi. Thứ ba, về gia đình tôi hy vọng bố mẹ tôi được mạnh khỏe. Con cái vui vẻ đến trường. Mọi người trong gia đình hòa thuận hạnh phúc. Tôi mong muốn được sinh sống trong một chung cư nhỏ có giao thông thuận tiện, môi trường sống hài hòa. Tôi hy vọng, con cái của mình có được nền tảng giáo dục tốt. Biết kính trên nhường dưới. Những điều trên đây, mặc dù chỉ là một mục tiêu dài hạn. Mặc dù không thể thực hiện được ngay lập tức. Nhưng nó trở thành nguồn động lực lớn của tôi. Đời người thực ra rất ngắn ngủi. Mỗi người chúng ta đều phải quy hoạch cuộc đời mình một cách cẩn trọng. Như vậy mới có thể tìm thấy ánh sáng trong bóng tối. Tìm thấy phương hướng trong biển lớn bao la. Mới có thể bất bại trong khó khăn trắc trở. Kiên định và dũng cảm theo đuổi ước mơ của bản thân. Bạn không thể chịu trách nhiệm về xuất thân của mình. Nhưng bạn nhất định phải chịu trách nhiệm về cuộc đời của mình. Do vậy, chúng ta nhất định phải quy hoạch thật tốt cuộc đời của mình. Khi giao tiếp trong tiếng Trung, các bạn thường được hỏi “Hôm nay là thứ mấy?” nhưng lại không biết các ngày thứ trong tuần nói như thế nào trong tiếng Trung. Hôm nay Chinese chia sẻ đến các bạn từ vựng các ngày trong tuần trong tiếng Trung nhé! 星期一/Xīngqī yī/ thứ Hai 星期二/Xīngqī èr/ thứ Ba 星期三/Xīngqī sān/ thứ Tư 星期四/Xīngqī sì/ thứ Năm 星期五/Xīngqī wǔ/ thứ Sáu 星期六/Xīngqī lìu/ thứ Bảy 星期天/Xīngqī tiān/ hoặc 星期日 /Xīngqī rì/ Chủ nhật 周末 /Zhōu mò/ cuối tuần 今天 /Jīn tiān/ hôm nay 明天 /Míng tiān/ ngày mai 昨天 /Zuó tiān/ hôm qua 前天 /Qián tiān/ hôm kia 后天 /Hòu tiān/ ngày kia 上星期 /Shàng xīngqī/ tuần trước 下星期 /Xià xīngqī/ tuần sau Để biết thêm từ vựng, hội thoại giao tiếp các ngày trong tuần bằng tiếng Trung và học ngày tháng năm trong tiếng trung xem thêm tại bài ⇒ Bài 7 Thời gian GIỜ NGÀY THÁNG NĂM trong tiếng Trung Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt. Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới. Back to top button

dự định cuối tuần bằng tiếng trung